Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lai, sắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ lai, sắc:

勑 lai, sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: lai,sắc

lai, sắc [lai, sắc]

U+52D1, tổng 10 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;

lai, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 勑


§ Cũng như lai
.
§ Cũng như sắc .
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)

Chữ gần giống với 勑:

, , , , , , 𠡺,

Dị thể chữ 勑

, , , , 𠡠,

Chữ gần giống 勑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc:sắc bén, sắc sảo
sắc:sắc bén,sắc sảo
sắc:bỉ sắc tư phong
sắc:sắc phong
sắc:sắc (gặt hái)
sắc:màu sắc
sắc:sắc nhọn

Gới ý 22 câu đối có chữ lai,:

Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không

Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

lai, sắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lai, sắc Tìm thêm nội dung cho: lai, sắc